赤膊 chìbó
volume volume

Từ hán việt: 【xích bác】

Đọc nhanh: 赤膊 (xích bác). Ý nghĩa là: ở trần; mình trần; không yên cương, xoay trần.

Ý Nghĩa của "赤膊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赤膊 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ở trần; mình trần; không yên cương

光着上身

✪ 2. xoay trần

裸露上身不穿衣服

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赤膊

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 由 yóu 巨富 jùfù 沦为 lúnwéi 赤贫 chìpín

    - Cuối cùng anh ta đã từ một người giàu có to lớn trở thành một người nghèo khó.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 胳膊 gēbó 挡住 dǎngzhù 了 le 球 qiú

    - Anh ấy dùng cánh tay chắn bóng.

  • volume volume

    - 他 tā 赤 chì 着 zhe 膊 bó 在 zài 干活 gànhuó 呢 ne

    - Anh ấy cởi trần đang làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 枕着 zhěnzhe 胳膊 gēbó 睡着 shuìzháo 了 le

    - Anh ấy lấy tay gối đầu ngủ.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 男人 nánrén 赤着 chìzhe 膊 bó 跑步 pǎobù

    - Người đàn ông cởi trần chạy bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胳膊 gēbó 跟 gēn 大腿 dàtuǐ 都 dōu 受了伤 shòuleshāng

    - Cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.

  • volume volume

    - 他 tā 好 hǎo 和 hé 人 rén 说 shuō 嘴 zuǐ , 时常 shícháng 争得 zhēngde 面红耳赤 miànhóngěrchì

    - anh ấy thích tranh cãi với người khác, thường cãi đến mặt đỏ tía tai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 膊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Bó , Liè , Pò
    • Âm hán việt: Bác , Bạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ一一丨丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIBI (月戈月戈)
    • Bảng mã:U+818A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 赤 (+0 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Thích , Xích
    • Nét bút:一丨一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLNC (土中弓金)
    • Bảng mã:U+8D64
    • Tần suất sử dụng:Cao