Các biến thể (Dị thể) của 膊

  • Cách viết khác

    髆 𦡰 𦢸 𦣈

Ý nghĩa của từ 膊 theo âm hán việt

膊 là gì? 膊 (Bác, Bạc). Bộ Nhục 肉 (+10 nét). Tổng 14 nét but (ノフ一一一丨フ一一丨丶一丨丶). Ý nghĩa là: Nem., Cánh tay, Phiếm chỉ phần trên thân người, Thịt khô, Phanh thây xé xác. Từ ghép với 膊 : 赤膊 Cởi trần, mình trần, “thượng bác” 上膊 phần cánh tay gần vai, “hạ bác” 下膊 phần cánh tay ở dưới cùi chỏ., “đả xích bác” 打赤膊 để mình trần. Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Bắp tay, phần tay gần vai gọi là thượng bác 上膊, phần tay ở dưới gọi là hạ bác 下膊.
  • Nem.
  • Phanh thây xé xác.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cánh tay

- 赤膊 Cởi trần, mình trần

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cánh tay

- “thượng bác” 上膊 phần cánh tay gần vai

- “hạ bác” 下膊 phần cánh tay ở dưới cùi chỏ.

* Phiếm chỉ phần trên thân người

- “đả xích bác” 打赤膊 để mình trần.

* Thịt khô
Động từ
* Phanh thây xé xác

- “Phất thính, sát nhi bác chư thành thượng” 弗聽, 殺而膊諸城上 (Thành Công nhị niên 成公二年) Không nghe, giết rồi xé xác ở trên thành.

Trích: Tả truyện 左傳

Âm:

Bạc

Từ điển phổ thông

  • 1. bắp tay
  • 2. nem
  • 3. phanh thây

Từ ghép với 膊