Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 膊
髆 𦡰 𦢸 𦣈
膊 là gì? 膊 (Bác, Bạc). Bộ Nhục 肉 (+10 nét). Tổng 14 nét but (ノフ一一一丨フ一一丨丶一丨丶). Ý nghĩa là: Nem., Cánh tay, Phiếm chỉ phần trên thân người, Thịt khô, Phanh thây xé xác. Từ ghép với 膊 : 赤膊 Cởi trần, mình trần, “thượng bác” 上膊 phần cánh tay gần vai, “hạ bác” 下膊 phần cánh tay ở dưới cùi chỏ., “đả xích bác” 打赤膊 để mình trần. Chi tiết hơn...