赛道 sài dào
volume volume

Từ hán việt: 【tái đạo】

Đọc nhanh: 赛道 (tái đạo). Ý nghĩa là: đường đua.

Ý Nghĩa của "赛道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赛道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường đua

race course

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赛道

  • volume volume

    - 记者 jìzhě 在 zài 报道 bàodào 体育比赛 tǐyùbǐsài 的 de 结果 jiéguǒ

    - Phóng viên đang đưa tin về kết quả của trận đấu thể thao.

  • volume volume

    - 比尔 bǐěr 不肯 bùkěn 参加 cānjiā 球赛 qiúsài , 因为 yīnwèi 他 tā 知道 zhīdào 他 tā 的 de 球艺 qiúyì 不好 bùhǎo , 而 ér 他 tā 又 yòu 爱面子 àimiànzi

    - Bill không muốn tham gia trận bóng, vì anh ta biết kỹ năng bóng đá của mình không tốt và anh ta lại quan tâm đến danh dự.

  • volume volume

    - 体育频道 tǐyùpíndào 在 zài 播放 bōfàng 比赛 bǐsài

    - Kênh thể thao đang phát trận đấu.

  • volume volume

    - 要 yào 知道 zhīdào 参赛 cānsài 的 de 精英 jīngyīng 选手 xuǎnshǒu

    - Hãy nhớ rằng những vận động viên ưu tú trong cuộc đua này

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新型 xīnxíng 号 hào 赛车 sàichē 於 yú 道路 dàolù 测试 cèshì 中 zhōng 时速 shísù 达 dá 100 英里 yīnglǐ

    - Chiếc xe đua mẫu mới này có thể đạt tốc độ lên đến 100 dặm mỗi giờ trong các cuộc thử nghiệm trên đường.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 赛道 sàidào 很 hěn 曲折 qūzhé

    - Đường đua này rất ngoằn ngoèo.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • - 抢道线 qiǎngdàoxiàn 是 shì 比赛 bǐsài 中 zhōng 常见 chángjiàn 的 de 违规行为 wéiguīxíngwéi , 可能 kěnéng 会 huì 被判 bèipàn 犯规 fànguī

    - Chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung là hành vi vi phạm thường thấy trong thi đấu và có thể bị phạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao