赛车 sàichē
volume volume

Từ hán việt: 【tái xa】

Đọc nhanh: 赛车 (tái xa). Ý nghĩa là: đua xe (xe đạp, mô-tô, ô tô), xe đua, bộ môn đua xe. Ví dụ : - 他们在山路上赛车。 Họ đua xe trên đường núi.. - 她喜欢和朋友赛车。 Cô ấy thích đua xe với bạn bè.. - 我哥哥喜欢赛车。 Anh trai tôi thích đua xe.

Ý Nghĩa của "赛车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

赛车 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đua xe (xe đạp, mô-tô, ô tô)

比赛自行车、摩托车或汽车

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 山路 shānlù 上 shàng 赛车 sàichē

    - Họ đua xe trên đường núi.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 朋友 péngyou 赛车 sàichē

    - Cô ấy thích đua xe với bạn bè.

  • volume volume

    - 我 wǒ 哥哥 gēge 喜欢 xǐhuan 赛车 sàichē

    - Anh trai tôi thích đua xe.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

赛车 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xe đua

供比赛用的自行车、摩托车或汽车等。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 新 xīn 的 de 赛车 sàichē

    - Anh ấy đã mua một chiếc xe đua mới.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 赛车 sàichē 速度 sùdù 非常 fēicháng 快 kuài

    - Chiếc xe đua này có tốc độ rất nhanh.

✪ 2. bộ môn đua xe

指这种竞技体育项目。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 赛车 sàichē 比赛 bǐsài

    - Anh ấy thích xem đua xe.

  • volume volume

    - 赛车 sàichē 是 shì 一项 yīxiàng 刺激 cìjī 的 de 运动 yùndòng

    - Đua xe là một môn thể thao đầy kích thích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赛车

  • volume volume

    - 我 wǒ 哥哥 gēge 喜欢 xǐhuan 赛车 sàichē

    - Anh trai tôi thích đua xe.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 梦想 mèngxiǎng 驾驶 jiàshǐ 赛车 sàichē

    - Tiểu Minh mơ được lái xe đua.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 山路 shānlù 上 shàng 赛车 sàichē

    - Họ đua xe trên đường núi.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新型 xīnxíng 号 hào 赛车 sàichē 於 yú 道路 dàolù 测试 cèshì 中 zhōng 时速 shísù 达 dá 100 英里 yīnglǐ

    - Chiếc xe đua mẫu mới này có thể đạt tốc độ lên đến 100 dặm mỗi giờ trong các cuộc thử nghiệm trên đường.

  • volume volume

    - 车赛 chēsài 的 de 现场 xiànchǎng 很 hěn 刺激 cìjī

    - Cuộc đua xe rất thú vị.

  • volume volume

    - 这 zhè 场 chǎng 比赛 bǐsài , 人们 rénmen 看好 kànhǎo 火车头 huǒchētóu 队 duì

    - trong trận đấu này, chúng ta có lợi thế hơn đội xe lửa.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 新 xīn 的 de 赛车 sàichē

    - Anh ấy đã mua một chiếc xe đua mới.

  • volume volume

    - 戴着 dàizhe 皮护 píhù 手套 shǒutào 的 de 摩托车 mótuōchē 手们 shǒumen 正在 zhèngzài 等待 děngdài 比赛 bǐsài 开始 kāishǐ

    - Những tay lái xe máy đang đeo găng tay da đang chờ đợi cuộc đua bắt đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao