赛规 sài guī
volume volume

Từ hán việt: 【tái quy】

Đọc nhanh: 赛规 (tái quy). Ý nghĩa là: thước lá.

Ý Nghĩa của "赛规" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赛规 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thước lá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赛规

  • volume volume

    - 竞赛 jìngsài 规约 guīyuē

    - quy ước thi đấu

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 犯规 fànguī 了 le

    - Anh ấy phạm quy trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 足球比赛 zúqiúbǐsài 有 yǒu 明确 míngquè 的 de 规则 guīzé

    - Trận đấu bóng đá có luật rõ ràng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 遵 zūn 规则 guīzé 进行 jìnxíng 比赛 bǐsài

    - Bọn họ tuân theo quy tắc tiến hành thi đấu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小学 xiǎoxué 的 de 规模 guīmó 都 dōu 赛过 sàiguò 大学 dàxué 了 le

    - Quy mô của trường tiểu học này còn vượt qua cả đại học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 规定 guīdìng 范围 fànwéi 内 nèi 比赛 bǐsài

    - Họ thi đấu trong phạm vi quy định.

  • volume volume

    - 门球 ménqiú 竞赛 jìngsài 的 de 主要 zhǔyào 特点 tèdiǎn 是 shì 顺序 shùnxù 性 xìng 和 hé 周期性 zhōuqīxìng 规律 guīlǜ

    - Các tính năng chính của cuộc thi bóng chuyền là thứ tự và định kỳ.

  • - 抢道线 qiǎngdàoxiàn 是 shì 比赛 bǐsài 中 zhōng 常见 chángjiàn 的 de 违规行为 wéiguīxíngwéi , 可能 kěnéng 会 huì 被判 bèipàn 犯规 fànguī

    - Chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung là hành vi vi phạm thường thấy trong thi đấu và có thể bị phạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 规›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Guī
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:一一ノ丶丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QOBHU (手人月竹山)
    • Bảng mã:U+89C4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao