赚得 zhuàn dé
volume volume

Từ hán việt: 【trám đắc】

Đọc nhanh: 赚得 (trám đắc). Ý nghĩa là: để kiếm. Ví dụ : - 这笔钱靠做马杀鸡的话要帮几个人打手枪才赚得到? Có bao nhiêu người bạn đã phải giật mình trên bàn mát xa để làm được điều đó?

Ý Nghĩa của "赚得" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赚得 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để kiếm

to earn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 钱 qián 靠 kào 做 zuò 马杀鸡 mǎshājī 的话 dehuà 要 yào 帮 bāng 几个 jǐgè 人 rén 打 dǎ 手枪 shǒuqiāng 才 cái 赚 zhuàn 得到 dédào

    - Có bao nhiêu người bạn đã phải giật mình trên bàn mát xa để làm được điều đó?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赚得

  • volume volume

    - 鼓面 gǔmiàn 绷得 bēngdé 非常 fēicháng 紧 jǐn

    - Mặt trống bịt rất căng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 感冒 gǎnmào 使得 shǐde 我 wǒ 上 shàng 不了 bùliǎo 班 bān

    - Trận ốm khiến tớ không đi làm nổi.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 钱 qián 靠 kào 做 zuò 马杀鸡 mǎshājī 的话 dehuà 要 yào 帮 bāng 几个 jǐgè 人 rén 打 dǎ 手枪 shǒuqiāng 才 cái 赚 zhuàn 得到 dédào

    - Có bao nhiêu người bạn đã phải giật mình trên bàn mát xa để làm được điều đó?

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 就 jiù 这么 zhème 过得 guòdé 了 le

    - Một tuần cứ thế mà trôi qua.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 屋子里 wūzilǐ 的 de 人 rén 都 dōu 引得 yǐnde 笑 xiào 起来 qǐlai

    - một câu nói làm cho mọi người trong phòng cười ồ lên.

  • volume volume

    - 刚 gāng 赚 zhuàn 的 de 钱 qián 还 hái 没 méi 捂 wǔ 热乎 rèhu 又 yòu 得 dé 赔 péi 回去 huíqu

    - Tiền mới kiếm vẫn còn ấm mà đã phải trả lại rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Zhuàn , Zuàn
    • Âm hán việt: Trám
    • Nét bút:丨フノ丶丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOTXC (月人廿重金)
    • Bảng mã:U+8D5A
    • Tần suất sử dụng:Cao