赔老本 péi lǎo běn
volume volume

Từ hán việt: 【bồi lão bổn】

Đọc nhanh: 赔老本 (bồi lão bổn). Ý nghĩa là: hụt gốc.

Ý Nghĩa của "赔老本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赔老本 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hụt gốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赔老本

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 抚摸 fǔmō 着 zhe 那本 nàběn 旧 jiù 相册 xiàngcè

    - Ông già vuốt ve cuốn album cũ

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 赏 shǎng 了 le 她 tā 一 yī 本书 běnshū

    - Thầy giáo đã thưởng cho cô ấy một quyển sách.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 是 shì 老张 lǎozhāng 送给 sònggěi 他 tā 的 de , 他 tā 又 yòu 转 zhuǎn 送给 sònggěi 我 wǒ 了 le

    - cuốn sách ông Trương tặng cho anh ấy, anh ấy lại tặng lại cho tôi.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 黑道 hēidào 最 zuì 至高无上 zhìgāowúshàng 的 de 老大 lǎodà

    - Thủ lĩnh cao nhất của Yakuza.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 山本 shānběn 先生 xiānsheng 是 shì 我们 wǒmen 的 de 老师 lǎoshī

    - Ông Yamamoto là thầy giáo của chúng tôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 吃老本 chīlǎoběn , 要 yào 立新功 lìxīngōng

    - Đừng ăn vốn cũ, phải lập công mới

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 打开 dǎkāi 课本 kèběn

    - Giáo viên bảo chúng tôi mở sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi
    • Âm hán việt: Bồi
    • Nét bút:丨フノ丶丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYTR (月人卜廿口)
    • Bảng mã:U+8D54
    • Tần suất sử dụng:Cao