赋役 fùyì
volume volume

Từ hán việt: 【phú dịch】

Đọc nhanh: 赋役 (phú dịch). Ý nghĩa là: thuế khoá lao dịch; thuế má và tạp dịch.

Ý Nghĩa của "赋役" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赋役 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuế khoá lao dịch; thuế má và tạp dịch

赋税和徭役; 旧时统治者强迫人民从事的艰苦繁重的体力劳动

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赋役

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 赋予 fùyǔ 她 tā 的 de 权力 quánlì

    - Lãnh đạo đã trao cho cô ấy quyền lực.

  • volume volume

    - 他 tā 日夜 rìyè 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 赋予 fùyǔ 他 tā 虔敬 qiánjìng 的 de 心 xīn

    - Anh ta ngày đêm cầu nguyện Chúa trời ban cho anh ta một trái tim sùng đạo.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 服过 fúguò 军役 jūnyì

    - Anh ta đã từng phục vụ trong quân ngũ.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 在 zài 边防 biānfáng 服役 fúyì

    - Anh ấy từng phục vụ ở biên phòng.

  • volume volume

    - 他服 tāfú 完 wán 兵役 bīngyì 回来 huílai 了 le

    - Anh ấy trở về sau khi hoàn thành nghĩa vụ quân sự.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 音乐 yīnyuè 天赋 tiānfù 是 shì 后天 hòutiān 培养 péiyǎng 的 de

    - Tài năng âm nhạc của anh ấy là do sau này rèn luyện mà có.

  • volume volume

    - 他 tā 曾经 céngjīng 在 zài 军旅 jūnlǚ 服役 fúyì

    - Anh ấy từng phục vụ trong quân đội.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 役使 yìshǐ 下属 xiàshǔ 做 zuò 私事 sīshì

    - Anh ta thường sai khiến cấp dưới làm việc riêng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 役›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:ノノ丨ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOHNE (竹人竹弓水)
    • Bảng mã:U+5F79
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú
    • Nét bút:丨フノ丶一一丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOMPM (月人一心一)
    • Bảng mã:U+8D4B
    • Tần suất sử dụng:Cao