赊购 shēgòu
volume volume

Từ hán việt: 【xa cấu】

Đọc nhanh: 赊购 (xa cấu). Ý nghĩa là: mua chịu; mua thiếu.

Ý Nghĩa của "赊购" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赊购 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mua chịu; mua thiếu

用赊欠的方式购买

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赊购

  • volume volume

    - 高价 gāojià 收购 shōugòu 古画 gǔhuà

    - thu mua tranh cổ với giá cao

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 购买 gòumǎi 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Họ cần mua đồ dùng văn phòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 下午 xiàwǔ 去 qù 购物 gòuwù 了 le

    - Họ đã đi mua sắm vào buổi chiều.

  • volume volume

    - 赊购 shēgòu

    - mua chịu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 订购 dìnggòu 了 le 很多 hěnduō 产品 chǎnpǐn

    - Họ đã đặt hàng nhiều sản phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 超市 chāoshì 购买 gòumǎi 食品 shípǐn

    - Anh ấy đến siêu thị mua thực phẩm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 这个 zhègè 新 xīn 购物中心 gòuwùzhōngxīn 定名 dìngmíng 为 wèi 约克 yuēkè 购物中心 gòuwùzhōngxīn

    - Họ đặt tên cho trung tâm mua sắm mới là York Mall.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 去 qù 旅行 lǚxíng 、 购物 gòuwù 和 hé 吃饭 chīfàn

    - Họ lên kế hoạch đi du lịch, mua sắm và ăn uống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 购›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:丨フノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPI (月人心戈)
    • Bảng mã:U+8D2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā , Shē
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOOMF (月人人一火)
    • Bảng mã:U+8D4A
    • Tần suất sử dụng:Thấp