资质 zīzhì
volume volume

Từ hán việt: 【tư chất】

Đọc nhanh: 资质 (tư chất). Ý nghĩa là: tư chất; trí lực; tố chất con người; tư bẩm.

Ý Nghĩa của "资质" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

资质 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tư chất; trí lực; tố chất con người; tư bẩm

人的素质;智力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 资质

  • volume volume

    - 这 zhè 资质 zīzhì 让 ràng 人 rén 羡慕 xiànmù

    - Tư chất này khiến người ta ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 工资 gōngzī 之间 zhījiān 的 de 落差 luòchà 较大 jiàodà

    - chênh lệch tương đối lớn giữa hai mức lương.

  • volume volume

    - 不是 búshì 那种 nàzhǒng 资料 zīliào

    - Không phải là loại nguyên tắc.

  • volume volume

    - 他 tā 资质 zīzhì 很 hěn 不错 bùcuò

    - Tư chất anh ta rất tốt.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 投资 tóuzī 政策 zhèngcè 为 wèi 外国 wàiguó 投资者 tóuzīzhě 提供 tígōng 了 le 优惠待遇 yōuhuìdàiyù

    - Chính sách đầu tư của Trung Quốc mang lại lợi ích đặc biệt cho nhà đầu tư nước ngoài.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 素质 sùzhì 影响 yǐngxiǎng 发展 fāzhǎn

    - Phẩm chất cá nhân ảnh hưởng đến sự phát triển.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 为了 wèile 资源 zīyuán 而 ér 斗争 dòuzhēng

    - Hai quốc gia tranh đấu vì tài nguyên.

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 资深 zīshēn 的 de 质量 zhìliàng 经理 jīnglǐ , 专注 zhuānzhù 于 yú 提高 tígāo 生产流程 shēngchǎnliúchéng 的 de 质量 zhìliàng

    - Anh ấy là một quản lý chất lượng kỳ cựu, chuyên vào việc nâng cao chất lượng quy trình sản xuất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao