贵府 guì fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【quý phủ】

Đọc nhanh: 贵府 (quý phủ). Ý nghĩa là: nhà của bạn (kính ngữ).

Ý Nghĩa của "贵府" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贵府 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà của bạn (kính ngữ)

your home (honorific)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贵府

  • volume volume

    - 丝绸 sīchóu 制品 zhìpǐn 很 hěn 昂贵 ángguì

    - Sản phẩm được làm từ tơ tằm rất đắt.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 贵 guì 还是 háishì 不 bù 贵 guì , 她 tā 都 dōu 要 yào 买 mǎi

    - Cho dù đắt hay không, cô ấy đều muốn mua.

  • volume volume

    - 黑色 hēisè 玖 jiǔ 石 shí 很 hěn 珍贵 zhēnguì

    - Hòn đá đen đó rất quý hiếm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 拜访 bàifǎng 了 le 贵府 guìfǔ

    - Hôm nay tôi đã thăm quý phủ.

  • volume volume

    - 临时政府 línshízhèngfǔ

    - Chính phủ lâm thời.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 倒 dào 是 shì 好 hǎo 东西 dōngxī , 就是 jiùshì 价钱 jiàqián 太贵 tàiguì

    - Đồ tốt thì có tốt, nhưng giá đắt quá.

  • volume volume

    - 贵府 guìfǔ 的 de 设计 shèjì 十分 shífēn 独特 dútè

    - Thiết kế của quý phủ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 珍贵 zhēnguì 的 de 是 shì 亲情 qīnqíng

    - Điều quý giá nhất thế giới chính là tình cảm gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 府›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IODI (戈人木戈)
    • Bảng mã:U+5E9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Guì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMBO (中一月人)
    • Bảng mã:U+8D35
    • Tần suất sử dụng:Rất cao