贴膜 tiēmó
volume volume

Từ hán việt: 【thiếp mô】

Đọc nhanh: 贴膜 (thiếp mô). Ý nghĩa là: mặt nạ (mỹ phẩm), phim bảo vệ hoặc phim nhuộm màu (cho màn hình LCD, cửa sổ xe hơi, v.v.).

Ý Nghĩa của "贴膜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贴膜 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mặt nạ (mỹ phẩm)

facial mask (cosmetics)

✪ 2. phim bảo vệ hoặc phim nhuộm màu (cho màn hình LCD, cửa sổ xe hơi, v.v.)

protective or tinted film (for LCD screens, car windows etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贴膜

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 贴着 tiēzhe 海面 hǎimiàn 飞行 fēixíng

    - Máy bay bay sát mặt biển.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 妻子 qīzǐ 总是 zǒngshì 很 hěn 体贴 tǐtiē

    - Anh ấy đối xử với vợ rất ân cần.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路边 lùbiān 卖 mài 手机 shǒujī 膜 mó

    - Anh ấy bán miếng dán màn hình điện thoại bên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 移植 yízhí 眼角膜 yǎnjiǎomó

    - Anh ấy quyết định ghép giác mạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 贴 tiē 对联 duìlián 儿 ér

    - Họ dán câu đối.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 书上 shūshàng 贴 tiē 了 le 标签 biāoqiān

    - Anh ấy dán nhãn lên sách.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 护照 hùzhào 上 shàng 贴 tiē 了 le 签证 qiānzhèng

    - Anh ấy đã dán visa vào hộ chiếu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信上 xìnshàng 贴 tiē 好 hǎo 邮票 yóupiào

    - Anh ta dán tem lên lá thư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 膜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:ノフ一一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BTAK (月廿日大)
    • Bảng mã:U+819C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao