贴盒 tiē hé
volume volume

Từ hán việt: 【thiếp hạp】

Đọc nhanh: 贴盒 (thiếp hạp). Ý nghĩa là: Dán hộp.

Ý Nghĩa của "贴盒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贴盒 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dán hộp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贴盒

  • volume volume

    - 饭盒 fànhé 儿 ér

    - hộp cơm; cặp lồng đựng cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 做生意 zuòshēngyì 还 hái 得 dé 倒贴 dàotiē 几百块 jǐbǎikuài

    - Anh ấy làm ăn còn phải bỏ thêm vài trăm tệ.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 底下 dǐxià 有 yǒu 一个 yígè 盒子 hézi

    - Dưới kệ sách có một cái hộp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 贴 tiē 对联 duìlián 儿 ér

    - Họ dán câu đối.

  • volume volume

    - 一盒 yīhé 有 yǒu 两 liǎng 贴膏药 tiēgāoyào

    - Một hộp có hai miếng cao dán.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 书上 shūshàng 贴 tiē 了 le 标签 biāoqiān

    - Anh ấy dán nhãn lên sách.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 朋友 péngyou 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy quan tâm đến cảm xúc của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 地 dì 给 gěi 我 wǒ 送来 sònglái 热茶 rèchá

    - Anh ấy chu đáo mang trà nóng đến cho tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao