敷贴 fū tiē
volume volume

Từ hán việt: 【phu thiếp】

Đọc nhanh: 敷贴 (phu thiếp). Ý nghĩa là: dán.

Ý Nghĩa của "敷贴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

敷贴 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dán

敷布粘贴

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 敷贴

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 贴着 tiēzhe 海面 hǎimiàn 飞行 fēixíng

    - Máy bay bay sát mặt biển.

  • volume volume

    - 他 tā 做生意 zuòshēngyì 还 hái 得 dé 倒贴 dàotiē 几百块 jǐbǎikuài

    - Anh ấy làm ăn còn phải bỏ thêm vài trăm tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 购物 gòuwù , 经常 jīngcháng 入不敷出 rùbùfūchū

    - Anh ấy thích mua sắm, thường tiêu nhiều hơn kiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 书上 shūshàng 贴 tiē 了 le 标签 biāoqiān

    - Anh ấy dán nhãn lên sách.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 朋友 péngyou 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy quan tâm đến cảm xúc của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 地 dì 给 gěi 我 wǒ 送来 sònglái 热茶 rèchá

    - Anh ấy chu đáo mang trà nóng đến cho tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 方案 fāngàn 只是 zhǐshì 敷衍 fūyǎn

    - Phương án này chỉ là miễn cưỡng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信上 xìnshàng 贴 tiē 好 hǎo 邮票 yóupiào

    - Anh ta dán tem lên lá thư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+11 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ISOK (戈尸人大)
    • Bảng mã:U+6577
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao