贴大底 tiē dà dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thiếp đại để】

Đọc nhanh: 贴大底 (thiếp đại để). Ý nghĩa là: Dán đế.

Ý Nghĩa của "贴大底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贴大底 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dán đế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贴大底

  • volume volume

    - 大楼 dàlóu 的 de 底层 dǐcéng 是 shì 商店 shāngdiàn

    - tầng dưới cùng của toà nhà là cửa hàng.

  • volume volume

    - 壶底 húdǐ 有 yǒu 一个 yígè 大 dà 漏洞 lòudòng

    - Dưới ấm có lỗ thủng to.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 销售量 xiāoshòuliàng 大幅度 dàfúdù 下降 xiàjiàng , 目前 mùqián 已跌 yǐdiē 至 zhì 谷底 gǔdǐ

    - lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 吩 fēn 大哥 dàgē 务必 wùbì 在 zài 月底 yuèdǐ 以前 yǐqián 赶回来 gǎnhuílai

    - Cha dặn dò anh trai cuối tháng phải về nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 底子 dǐzi 不大好 bùdàhǎo , 可是 kěshì 学习 xuéxí 很 hěn 努力 nǔlì

    - căn bản của nó không tốt, vì thế rất chịu khó học hành.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想要 xiǎngyào 大家 dàjiā 做 zuò 剪贴簿 jiǎntiēbù 吗 ma

    - Bạn có muốn một trạm sổ lưu niệm không?

  • volume volume

    - 到底 dàodǐ 还是 háishì 年轻人 niánqīngrén 干劲 gànjìn 大 dà

    - Nói cho cùng vẫn là lớp trẻ hăng hái nhất.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 思想 sīxiǎng 情况 qíngkuàng , 他 tā 都 dōu 摸底 mōdǐ

    - tình hình tư tưởng của mọi người anh ấy nắm rất rõ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao