贴墙纸 tiē qiángzhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thiếp tường chỉ】

Đọc nhanh: 贴墙纸 (thiếp tường chỉ). Ý nghĩa là: dán giấy phủ tường.

Ý Nghĩa của "贴墙纸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贴墙纸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dán giấy phủ tường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贴墙纸

  • volume volume

    - 壁纸 bìzhǐ 糊得 húdé 很 hěn 伏贴 fútiē

    - tường dán giấy rất dính.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 房间 fángjiān 很 hěn 奇怪 qíguài , 墙壁 qiángbì 一半 yíbàn 贴 tiē 壁纸 bìzhǐ , 一半 yíbàn 刷 shuā 涂料 túliào

    - Căn phòng đó rất lạ, một nửa bức tường được phủ giấy dán tường và một nửa được sơn.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 贴着 tiēzhe 告白 gàobái

    - Trên tường có dán thông báo.

  • volume volume

    - 墙 qiáng 上面 shàngmiàn 贴着 tiēzhe 标语 biāoyǔ

    - trên tường dán biểu ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 裱糊 biǎohú 墙纸 qiángzhǐ

    - Anh ấy đang dán giấy tường.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 小 xiǎo 纸片 zhǐpiàn 贴上去 tiēshǎngqù

    - Anh ấy dán các mảnh giấy nhỏ vào.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 是 shì 活动 huódòng 的 de 。 墙 qiáng 是 shì 用纸 yòngzhǐ 糊 hú 的 de

    - Ngôi nhà đang hoạt động. Bức tường được làm bằng giấy

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 墙上 qiángshàng 粘贴 zhāntiē 一幅 yīfú 画 huà

    - Tôi dán một bức tranh lên tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:フフ一ノフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHVP (女一竹女心)
    • Bảng mã:U+7EB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:丨フノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOYR (月人卜口)
    • Bảng mã:U+8D34
    • Tần suất sử dụng:Cao