贳器店 shì qì diàn
volume volume

Từ hán việt: 【thế khí điếm】

Đọc nhanh: 贳器店 (thế khí điếm). Ý nghĩa là: cửa hàng cho thuê đồ (đồ tang, đồ cưới...).

Ý Nghĩa của "贳器店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. cửa hàng cho thuê đồ (đồ tang, đồ cưới...)

出租婚丧喜庆应用的某些器物和陈设的铺子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贳器店

  • volume volume

    - 中提琴 zhōngtíqín 是 shì 一种 yīzhǒng 弦乐器 xiányuèqì

    - Trống câu này sang "Trung địch cầm là một loại nhạc cụ dây."

  • volume volume

    - 一色 yīsè 的 de 江西 jiāngxī 瓷器 cíqì

    - toàn đồ gốm Giang Tây.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 是 shì 在 zài 喜来登 xǐláidēng 酒店 jiǔdiàn 里 lǐ

    - Nhưng tại Sheraton.

  • volume volume

    - 为了 wèile 增加收入 zēngjiāshōurù , 他 tā 在 zài 商店 shāngdiàn 打工 dǎgōng

    - Để tăng thu nhập, anh ấy đã làm thêm ở một cửa hàng.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店卖 diànmài 很多 hěnduō 乐器 yuèqì

    - Cửa hàng này bán nhiều loại nhạc cụ.

  • volume volume

    - 之前 zhīqián 跟 gēn 他们 tāmen 说 shuō 过 guò 该 gāi 装个 zhuānggè 调光器 tiáoguāngqì

    - Tôi cầu xin họ đưa vào một bộ điều chỉnh độ sáng.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 提供 tígōng 各种 gèzhǒng 运动器材 yùndòngqìcái

    - Cửa hàng này cung cấp nhiều loại dụng cụ thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XPTBO (重心廿月人)
    • Bảng mã:U+8D33
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp