贮存器 zhùcún qì
volume volume

Từ hán việt: 【trữ tồn khí】

Đọc nhanh: 贮存器 (trữ tồn khí). Ý nghĩa là: thiết bị lưu trữ (máy tính).

Ý Nghĩa của "贮存器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贮存器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiết bị lưu trữ (máy tính)

storage device (computing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贮存器

  • volume volume

    - 中提琴 zhōngtíqín 是 shì 一种 yīzhǒng 弦乐器 xiányuèqì

    - Trống câu này sang "Trung địch cầm là một loại nhạc cụ dây."

  • volume volume

    - 临 lín 动身 dòngshēn 前 qián 把 bǎ 几 jǐ 箱子 xiāngzi 书 shū 存放 cúnfàng 在 zài 朋友 péngyou 家里 jiālǐ

    - Trước khi lên đường đem mấy rương sách gởi qua nhà người bạn.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 砖 zhuān 之间 zhījiān 存在 cúnzài 缝隙 fèngxì

    - Giữa hai viên gạch có khe hở.

  • volume volume

    - 池 chí 有机体 yǒujītǐ 体内 tǐnèi 一种 yīzhǒng 贮存 zhùcún 流体 liútǐ 的 de 液囊 yènáng 或 huò 穴 xué

    - Trong cơ thể của hệ thống sinh vật, có một loại túi chứa chất lỏng được lưu trữ trong hồ.

  • volume volume

    - 存 cún 资料 zīliào 区域 qūyù 专用 zhuānyòng 来 lái 贮存 zhùcún 积累 jīlěi 资料 zīliào 的 de 储存 chǔcún 区域 qūyù

    - Khu vực lưu trữ tài liệu được sử dụng đặc biệt để lưu trữ và tích lũy tài liệu.

  • volume volume

    - 桶 tǒng 贮存 zhùcún 液体 yètǐ 的 de 坚固 jiāngù 的 de 圆筒状 yuántǒngzhuàng 容器 róngqì ; 桶 tǒng

    - chứa chất lỏng có hình dạng hình trụ chắc chắn.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 随意 suíyì 动用 dòngyòng 库存 kùcún 粮食 liángshí

    - không thể tuỳ ý sử dụng lương thực tồn kho.

  • volume volume

    - 该 gāi 气体 qìtǐ 在 zài 压缩 yāsuō 状态 zhuàngtài 下 xià 贮存 zhùcún 於 yú 罐中 guànzhōng

    - Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trữ
    • Nét bút:丨フノ丶丶丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOJM (月人十一)
    • Bảng mã:U+8D2E
    • Tần suất sử dụng:Cao