贮 zhù
volume volume

Từ hán việt: 【trữ】

Đọc nhanh: 贮 (trữ). Ý nghĩa là: cất giữ; tích trữ; cất; trữ. Ví dụ : - 贮草五万斤。 tích trữ năm vạn cân cỏ.. - 缸里贮满了水。 trong vại chứa đầy nước.

Ý Nghĩa của "贮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cất giữ; tích trữ; cất; trữ

储存;积存

Ví dụ:
  • volume volume

    - 贮草 zhùcǎo 五 wǔ 万斤 wànjīn

    - tích trữ năm vạn cân cỏ.

  • volume volume

    - 缸 gāng 里 lǐ 贮满 zhùmǎn 了 le 水 shuǐ

    - trong vại chứa đầy nước.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贮

  • volume volume

    - 水 shuǐ ( 从 cóng 贮水池 zhùshuǐchí ) 缓缓 huǎnhuǎn 流出 liúchū

    - Nước (từ bể chứa nước) chảy ra chậm rãi.

  • volume volume

    - 冬贮 dōngzhù 大白菜 dàbáicài 要 yào 注意 zhùyì 防冻 fángdòng

    - dự trữ cải trắng vào mùa đông phải chú ý phòng chống rét.

  • volume volume

    - 贮草 zhùcǎo 五 wǔ 万斤 wànjīn

    - tích trữ năm vạn cân cỏ.

  • volume volume

    - 池 chí 有机体 yǒujītǐ 体内 tǐnèi 一种 yīzhǒng 贮存 zhùcún 流体 liútǐ 的 de 液囊 yènáng 或 huò 穴 xué

    - Trong cơ thể của hệ thống sinh vật, có một loại túi chứa chất lỏng được lưu trữ trong hồ.

  • volume volume

    - 存 cún 资料 zīliào 区域 qūyù 专用 zhuānyòng 来 lái 贮存 zhùcún 积累 jīlěi 资料 zīliào 的 de 储存 chǔcún 区域 qūyù

    - Khu vực lưu trữ tài liệu được sử dụng đặc biệt để lưu trữ và tích lũy tài liệu.

  • volume volume

    - 桶 tǒng 贮存 zhùcún 液体 yètǐ 的 de 坚固 jiāngù 的 de 圆筒状 yuántǒngzhuàng 容器 róngqì ; 桶 tǒng

    - chứa chất lỏng có hình dạng hình trụ chắc chắn.

  • volume volume

    - 缸 gāng 里 lǐ 贮满 zhùmǎn 了 le 水 shuǐ

    - trong vại chứa đầy nước.

  • volume volume

    - 该 gāi 气体 qìtǐ 在 zài 压缩 yāsuō 状态 zhuàngtài 下 xià 贮存 zhùcún 於 yú 罐中 guànzhōng

    - Khí này được lưu trữ trong bình ở trạng thái nén.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 贮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trữ
    • Nét bút:丨フノ丶丶丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOJM (月人十一)
    • Bảng mã:U+8D2E
    • Tần suất sử dụng:Cao