积贮 jī zhù
volume volume

Từ hán việt: 【tí trữ】

Đọc nhanh: 积贮 (tí trữ). Ý nghĩa là: dự trữ.

Ý Nghĩa của "积贮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

积贮 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dự trữ

积累保存起来 (积贮财富)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 积贮

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 宣泄 xuānxiè 积水 jīshuǐ

    - Họ bắt đầu xả nước đọng.

  • volume volume

    - 存 cún 资料 zīliào 区域 qūyù 专用 zhuānyòng 来 lái 贮存 zhùcún 积累 jīlěi 资料 zīliào 的 de 储存 chǔcún 区域 qūyù

    - Khu vực lưu trữ tài liệu được sử dụng đặc biệt để lưu trữ và tích lũy tài liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 面积 miànjī 广阔 guǎngkuò

    - Diện tích lưu vực của sông Hoàng Hà rất rộng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 扩展 kuòzhǎn 了 le 房子 fángzi 的 de 面积 miànjī

    - Họ đã mở rộng diện tích của ngôi nhà.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 葡萄 pútao 因为 yīnwèi 霜降 shuāngjiàng 而 ér 大面积 dàmiànjī 减产 jiǎnchǎn

    - Sản lượng nho năm nay sụt giảm nghiêm trọng do sương giá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 积极性 jījíxìng 不够 bùgòu 高 gāo

    - Bọn họ chưa đủ tích cực.

  • volume volume

    - 为 wèi 国家 guójiā 积累 jīlěi 了 le 巨额 jùé 财富 cáifù

    - đã tích luỹ được nhiều của cải cho đất nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ , Zhù
    • Âm hán việt: Trữ
    • Nét bút:丨フノ丶丶丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOJM (月人十一)
    • Bảng mã:U+8D2E
    • Tần suất sử dụng:Cao