贫 pín
volume volume

Từ hán việt: 【bần】

Đọc nhanh: 贫 (bần). Ý nghĩa là: nghèo; bần; túng, lắm lời; làu bàu; lảm nhảm, bần tăng; bần ni; bần đạo. Ví dụ : - 这些贫民需要帮助。 Những người dân nghèo này cần được giúp đỡ.. - 贫民渴望改善生活。 Người dân nghèo khao khát cải thiện cuộc sống.. - 这个人嘴真贫。 Tên này thật lắm lời.

Ý Nghĩa của "贫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 4

贫 khi là Tính từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. nghèo; bần; túng

穷 (跟''富''相对)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 贫民 pínmín 需要 xūyào 帮助 bāngzhù

    - Những người dân nghèo này cần được giúp đỡ.

  • volume volume

    - 贫民 pínmín 渴望 kěwàng 改善生活 gǎishànshēnghuó

    - Người dân nghèo khao khát cải thiện cuộc sống.

✪ 2. lắm lời; làu bàu; lảm nhảm

絮叨可厌

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 人嘴 rénzuǐ 真贫 zhēnpín

    - Tên này thật lắm lời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 不能 bùnéng 别贫 biépín 了 le ?

    - Cậu có thể đừng lảm nhảm nữa không?

✪ 3. bần tăng; bần ni; bần đạo

僧道谦称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 贫僧 pínsēng 所 suǒ 懂 dǒng 实在 shízài 甚 shén 少 shǎo

    - Bần tăng hiểu biết thực sự rất ít.

  • volume volume

    - 贫僧 pínsēng 多谢 duōxiè 施主 shīzhǔ 相助 xiāngzhù

    - Bần tăng xin cảm tạ thí chủ tương trợ.

✪ 4. thiếu thốn; ít

引申为缺少,不足

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 水资源 shuǐzīyuán 贫乏 pínfá

    - Khu vực này thiếu nguồn nước.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 词汇量 cíhuìliàng 相对 xiāngduì 贫乏 pínfá

    - Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 贫

✪ 1. Danh từ + 很/非常/特别 + 贫

nói nhiều, không ngừng nghỉ

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 嘴 zuǐ 很 hěn 贫 pín , 总爱 zǒngài 开玩笑 kāiwánxiào

    - Anh ấy nói rất nhiều, lúc nào cũng thích đùa.

  • volume

    - 她 tā 特别 tèbié 贫 pín , 经常 jīngcháng 打岔 dǎchà 别人 biérén

    - Cô ấy nói rất nhiều, thường xuyên ngắt lời người khác.

✪ 2. 贫 + 嘴

nói chuyện phiếm hoặc tán dóc

Ví dụ:
  • volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 贫嘴 pínzuǐ , 开玩笑 kāiwánxiào 不停 bùtíng

    - Anh ấy luôn nói chuyện phiếm, đùa giỡn không ngừng.

  • volume

    - 她 tā 贫嘴 pínzuǐ 地 dì 讲 jiǎng 了 le 一个 yígè 小时 xiǎoshí

    - Cô ấy tán dóc suốt một tiếng đồng hồ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贫

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 贫穷 pínqióng 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống cuộc sống nghèo khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 家庭 jiātíng 沦于 lúnyú 贫困 pínkùn

    - Gia đình anh ấy rơi vào cảnh nghèo túng.

  • volume volume

    - 他 tā 痛感 tònggǎn 自己 zìjǐ 知识 zhīshí 贫乏 pínfá

    - anh ấy cảm thấy thấm thía về kiến thức nghèo nàn của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 词汇量 cíhuìliàng 相对 xiāngduì 贫乏 pínfá

    - Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 摆脱 bǎituō 了 le 贫困 pínkùn 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy đã thoát khỏi cuộc sống khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 由 yóu 巨富 jùfù 沦为 lúnwéi 赤贫 chìpín

    - Cuối cùng anh ta đã từ một người giàu có to lớn trở thành một người nghèo khó.

  • volume volume

    - 那座 nàzuò 城市 chéngshì 的 de 贫民区 pínmínqū 就 jiù 像 xiàng 地狱 dìyù

    - Khu ổ chuột của thành phố đó giống như địa ngục.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 勤俭 qínjiǎn 朴素 pǔsù , 可不是 kěbúshì 个 gè 贫气 pínqì 的 de 人 rén

    - Anh ấy cần kiệm chất phác, chứ không phải con người nhỏ nhen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 贫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Pín
    • Âm hán việt: Bần
    • Nét bút:ノ丶フノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CSHO (金尸竹人)
    • Bảng mã:U+8D2B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa

Từ cận nghĩa