Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 贫
貧
𡧋 𥥄
贫 là gì? 贫 (Bần). Bộ Bối 貝 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノ丶フノ丨フノ丶). Ý nghĩa là: nghèo. Từ ghép với 贫 : 貧戶 Nhà nghèo, 貧富 不均 Bần phú bất quân, 貧血 Thiếu máu, 他的嘴太貧了 Anh ấy lắm mồm quá. Chi tiết hơn...