贪玩儿 tān wánr
volume volume

Từ hán việt: 【tham ngoạn nhi】

Đọc nhanh: 贪玩儿 (tham ngoạn nhi). Ý nghĩa là: ham chơi; tham chơi. Ví dụ : - 这个小孩很贪玩儿。 Đứa trẻ này ham chơi lắm.

Ý Nghĩa của "贪玩儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

贪玩儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ham chơi; tham chơi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 小孩 xiǎohái 很 hěn 贪玩 tānwán 儿 ér

    - Đứa trẻ này ham chơi lắm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贪玩儿

  • volume volume

    - 贪玩 tānwán 儿 ér

    - Ham chơi

  • volume volume

    - 这个 zhègè 小孩 xiǎohái 很 hěn 贪玩 tānwán 儿 ér

    - Đứa trẻ này ham chơi lắm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 去 qù 玩儿 wáner

    - Hôm nay chúng tôi đi chơi với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 玩儿命 wánermìng 准备 zhǔnbèi 考试 kǎoshì

    - Anh ấy đang liều mạng chuẩn bị cho kỳ thi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没课 méikè , 你 nǐ 想 xiǎng 去 qù 哪儿 nǎér 玩 wán ?

    - Hôm nay không có tiết, bạn muốn đi đâu chơi?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 赞成 zànchéng 孩子 háizi 玩儿 wáner 电脑 diànnǎo

    - Họ không chấp nhận việc trẻ em chơi với máy tính.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 不会 búhuì 游泳 yóuyǒng , 就别 jiùbié 到 dào 深 shēn 的 de 地方 dìfāng 去游 qùyóu , 这 zhè 可不是 kěbúshì 闹着玩儿 nàozhewáner 的 de

    - anh không biết bơi thì đừng đến những chỗ sâu, đây không phải là chuyện đùa đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 整天 zhěngtiān 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 待 dài 着 zhe , 很少 hěnshǎo 出去 chūqù 玩儿 wáner

    - Anh ta cả ngày chỉ ở trong nhà, rất ít khi ra ngoài chơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Tān
    • Âm hán việt: Tham
    • Nét bút:ノ丶丶フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOINO (重人戈弓人)
    • Bảng mã:U+8D2A
    • Tần suất sử dụng:Cao