质量控制 zhìliàng kòngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【chất lượng khống chế】

Đọc nhanh: 质量控制 (chất lượng khống chế). Ý nghĩa là: Kiểm soát chất lượng; Kiểm tra chất lượng.

Ý Nghĩa của "质量控制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

质量控制 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kiểm soát chất lượng; Kiểm tra chất lượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 质量控制

  • volume volume

    - 质量 zhìliàng 控制 kòngzhì 不可 bùkě 或 huò 忽 hū

    - Kiểm soát chất lượng không thể sơ suất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 控制 kòngzhì 脂肪 zhīfáng 摄入量 shèrùliàng

    - Chúng ta cần kiểm soát lượng chất béo.

  • volume volume

    - 开关 kāiguān 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 控制电路 kòngzhìdiànlù 中 zhōng 电 diàn 流量 liúliàng 的 de 电流 diànliú 器件 qìjiàn

    - "Đó là một loại thiết bị dùng để điều khiển lượng dòng điện trong mạch điện."

  • volume volume

    - 录音磁带 lùyīncídài 的 de 复制 fùzhì 质量 zhìliàng 有 yǒu 了 le 很大 hěndà 改进 gǎijìn

    - Chất lượng sao chép băng ghi âm đã được cải thiện đáng kể.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 质量 zhìliàng 管控 guǎnkòng 非常 fēicháng 严格 yángé

    - Họ kiểm soát chất lượng rất nghiêm ngặt.

  • volume volume

    - 提倡 tíchàng 少生 shǎoshēng 、 优生 yōushēng , 控制 kòngzhì 人口数量 rénkǒushùliàng , 提高 tígāo 人口素质 rénkǒusùzhì

    - đề xướng sinh ít, nhưng nuôi dạy tốt, hạn chế số lượng, nâng cao chất lượng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认为 rènwéi , 应该 yīnggāi 控制 kòngzhì 私家车 sījiāchē 的 de 数量 shùliàng

    - Tôi nghĩ số lượng xe tư nhân nên được kiểm soát.

  • - 工程 gōngchéng 经理 jīnglǐ 负责 fùzé 监督 jiāndū 工程项目 gōngchéngxiàngmù 的 de 进展 jìnzhǎn 和 hé 质量 zhìliàng 控制 kòngzhì

    - Quản lý kỹ thuật chịu trách nhiệm giám sát tiến độ và kiểm soát chất lượng của các dự án kỹ thuật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 质›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét), bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chất
    • Nét bút:ノノ一丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJBO (竹十月人)
    • Bảng mã:U+8D28
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao