败伤 bài shāng
volume volume

Từ hán việt: 【bại thương】

Đọc nhanh: 败伤 (bại thương). Ý nghĩa là: bại thương.

Ý Nghĩa của "败伤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

败伤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bại thương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 败伤

  • volume volume

    - 为 wèi 流弹 liúdàn 所 suǒ 伤 shāng

    - bị trúng đạn lạc mà bị thương; bị thương vì đạn lạc.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 失败 shībài , 只怕 zhǐpà 灰心 huīxīn

    - Không sợ thất bại, chỉ sợ nản lòng.

  • volume volume

    - 乘兴而来 chéngxìngérlái , 败兴 bàixìng 而 ér 去 qù

    - khi vui thì đến khi buồn lại đi

  • volume volume

    - 个人 gèrén 素质 sùzhì 决定 juédìng 成败 chéngbài

    - Phẩm chất cá nhân quyết định sự thành bại.

  • volume volume

    - 中 zhōng 下腹部 xiàfùbù 有 yǒu 巨大 jùdà 开口 kāikǒu 伤口 shāngkǒu

    - Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

  • volume volume

    - 伤风败俗 shāngfēngbàisú 的 de 与 yǔ 公认 gōngrèn 的 de 正派 zhèngpài 的 de 或 huò 谨慎 jǐnshèn 的 de 标准 biāozhǔn 有 yǒu 冲突 chōngtū 的 de

    - Đối lập với các tiêu chuẩn công nhận chính thống hoặc thận trọng, một người bị ảnh hưởng bởi những thói quen/cách sống xấu xa và gây tổn thương.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 导致 dǎozhì 了 le 许多 xǔduō 人 rén 受伤 shòushāng

    - Tai nạn đã khiến nhiều người bị thương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao