负能量 fù néngliàng
volume volume

Từ hán việt: 【phụ năng lượng】

Đọc nhanh: 负能量 (phụ năng lượng). Ý nghĩa là: Năng lượng âm, tiêu cực. Ví dụ : - 我可不想让那种负能量进屋 Tôi không muốn để loại tiêu cực đó trong nhà.

Ý Nghĩa của "负能量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

负能量 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Năng lượng âm

negative energy

✪ 2. tiêu cực

negativity

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 不想 bùxiǎng 让 ràng 那种 nàzhǒng 负 fù 能量 néngliàng 进屋 jìnwū

    - Tôi không muốn để loại tiêu cực đó trong nhà.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 负能量

  • volume volume

    - 坚果 jiānguǒ 有助于 yǒuzhùyú 提高 tígāo 能量 néngliàng

    - Quả hạch giúp tăng cường năng lượng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可 kě 不能 bùnéng 在 zài 货物 huòwù 质量 zhìliàng 上 shàng 动手脚 dòngshǒujiǎo

    - Bạn không thể giở trò gì với chất lượng sản phẩm

  • volume volume

    - 例如 lìrú , 电池 diànchí 能 néng 储存 chǔcún 能量 néngliàng

    - Ví dụ như, pin có thể lưu trữ năng lượng.

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 不合标准 bùhébiāozhǔn 就 jiù 不能 bùnéng 过关 guòguān

    - chất lượng sản phẩm không hợp tiêu chuẩn sẽ không qua được (khâu kiểm tra chất lượng).

  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 不想 bùxiǎng 让 ràng 那种 nàzhǒng 负 fù 能量 néngliàng 进屋 jìnwū

    - Tôi không muốn để loại tiêu cực đó trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 测量 cèliáng 我们 wǒmen 的 de 数学 shùxué 能力 nénglì

    - Anh ấy đang kiểm tra khả năng toán của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 工作 gōngzuò 能量 néngliàng

    - Anh ấy tràn đầy năng lượng làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 负›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBO (弓月人)
    • Bảng mã:U+8D1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao