负压 fù yā
volume volume

Từ hán việt: 【phụ áp】

Đọc nhanh: 负压 (phụ áp). Ý nghĩa là: áp suất âm, sức hút.

Ý Nghĩa của "负压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

负压 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. áp suất âm

negative pressure

✪ 2. sức hút

suction

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 负压

  • volume volume

    - 严酷 yánkù 的 de 压迫 yāpò

    - sự áp bức tàn khốc

  • volume volume

    - 东风压倒西风 dōngfēngyādǎoxīfēng

    - gió đông thổi bạt gió tây; tình hình Châu Á căng thẳng hơn Châu Âu (ám chỉ cuộc chiến tranh Việt Nam).

  • volume volume

    - 东风压倒西风 dōngfēngyādǎoxīfēng

    - gió đông thổi bạt gió tây

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 债务 zhàiwù 压垮 yākuǎ 自己 zìjǐ

    - Đừng để nợ nần đè bẹp bản thân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 负 fù 压力 yālì 身 shēn 疲惫 píbèi

    - Bạn chịu áp lực nên cơ thể mệt mỏi.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 都 dōu 很 hěn 自负 zìfù , 互不 hùbù 服气 fúqì

    - hai người rất tự phụ, không ai chịu phục ai cả.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 排球队 páiqiúduì 五次 wǔcì 对阵 duìzhèn , 主队 zhǔduì 三胜二负 sānshèngèrfù

    - đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 负›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+2 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBO (弓月人)
    • Bảng mã:U+8D1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao