贝九 bèi jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【bối cửu】

Đọc nhanh: 贝九 (bối cửu). Ý nghĩa là: Beethoven's thứ 9.

Ý Nghĩa của "贝九" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贝九 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Beethoven's thứ 9

Beethoven's Ninth

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贝九

  • volume volume

    - 中共中央 zhōnggòngzhōngyāng 第十九届 dìshíjiǔjiè

    - Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc khóa 19.

  • volume volume

    - 九十 jiǔshí 秒 miǎo 没想到 méixiǎngdào 它 tā 真的 zhēnde 很 hěn 久 jiǔ

    - Chín mươi giây là một thời gian dài để không nghĩ về nó.

  • volume volume

    - 九五 jiǔwǔ 折 zhé

    - giá được giảm là 5%.

  • volume volume

    - 九九归一 jiǔjiǔguīyī , 还是 háishì 他 tā 的话 dehuà 对 duì

    - suy cho cùng, anh ấy nói đúng.

  • volume volume

    - 以下 yǐxià 是 shì 他 tā 被 bèi 颁赠 bānzèng 一九六四年 yījiǔliùsìnián 诺贝尔和平奖 nuòbèiěrhépíngjiǎng 的 de 过程 guòchéng

    - Đây là quá trình ông được trao giải Nobel Hòa bình năm 1964.

  • volume volume

    - 九华山 jiǔhuàshān 云海 yúnhǎi 不但 bùdàn 壮观 zhuàngguān 而且 érqiě 变幻 biànhuàn 多姿 duōzī

    - Biển mây trên Cửu Hoa sơn không chỉ kỳ vĩ mà còn biến hóa khôn lường

  • volume volume

    - 黄村 huángcūn 是 shì 三 sān 、 六 liù 、 九 jiǔ 逢集 féngjí

    - phiên chợ thôn Hoàng vào các ngày 3, 6, 9.

  • volume volume

    - 九 jiǔ 先生 xiānsheng 是 shì 位 wèi 学者 xuézhě

    - Ông Cửu là một nhà học giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 九›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:ất 乙 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cưu , Cửu
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+4E5D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+0 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bối
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BO (月人)
    • Bảng mã:U+8D1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao