豆雁 dòu yàn
volume volume

Từ hán việt: 【đậu nhạn】

Đọc nhanh: 豆雁 (đậu nhạn). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) ngỗng đậu taiga (Anser fabalis).

Ý Nghĩa của "豆雁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆雁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) ngỗng đậu taiga (Anser fabalis)

(bird species of China) taiga bean goose (Anser fabalis)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆雁

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地里 dìlǐ 刨 páo 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang đào khoai tây ở trong ruộng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 磨 mó 豆子 dòuzi 呢 ne

    - Anh ấy đang xay đậu nành.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 豆 dòu

    - Anh ấy họ Đậu.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy thích ăn khoai tây.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 灰 huī 中 zhōng 煨 wēi 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy đang vùi khoai tây trong tro.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 喝 hē 红豆 hóngdòu 糖 táng 羹 gēng

    - Anh ấy thích ăn chè đậu đỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Yàn
    • Âm hán việt: Nhạn
    • Nét bút:一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MOOG (一人人土)
    • Bảng mã:U+96C1
    • Tần suất sử dụng:Cao