谷口 gǔkǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cốc khẩu】

Đọc nhanh: 谷口 (cốc khẩu). Ý nghĩa là: Taniguchi (họ Nhật Bản).

Ý Nghĩa của "谷口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谷口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Taniguchi (họ Nhật Bản)

Taniguchi (Japanese surname)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谷口

  • volume volume

    - 黄 huáng 谷子 gǔzi 比白 bǐbái 谷子 gǔzi 苠 mín

    - kê vàng muộn hơn kê trắng.

  • volume volume

    - 用 yòng 口哨 kǒushào 模仿 mófǎng 布谷鸟 bùgǔniǎo 叫 jiào

    - huýt sáo bắt chước theo tiếng chim cuốc.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 山谷 shāngǔ 的 de 口子 kǒuzi 上 shàng 有 yǒu 一 yī 座 zuò 选矿厂 xuǎnkuàngchǎng

    - ở cửa thung lũng có một nhà máy tuyển quặng.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 到 dào 家 jiā

    - Chạy một mạch về nhà.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 五口 wǔkǒu 人 rén

    - một nhà có năm người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Lù , Yù
    • Âm hán việt: Cốc , Dục , Lộc
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:COR (金人口)
    • Bảng mã:U+8C37
    • Tần suất sử dụng:Rất cao