谨订 jǐn dìng
volume volume

Từ hán việt: 【cẩn đính】

Đọc nhanh: 谨订 (cẩn đính). Ý nghĩa là: muốn mời (kiểu epistolary).

Ý Nghĩa của "谨订" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谨订 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. muốn mời (kiểu epistolary)

would like to invite (epistolary style)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谨订

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 长辈 zhǎngbèi 很 hěn 恪 kè 谨 jǐn

    - Anh ấy rất kính trọng người lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 陌生人 mòshēngrén 面前 miànqián 很 hěn 拘谨 jūjǐn

    - Anh ấy rất dè dặt trước người lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 那本书 nàběnshū 的 de 手稿 shǒugǎo 先 xiān 进行 jìnxíng 校订 jiàodìng , 然后 ránhòu 才 cái 把 bǎ 它 tā 交给 jiāogěi 出版社 chūbǎnshè

    - Anh ta đã chỉnh sửa bản thảo của cuốn sách của mình trước, sau đó mới gửi nó cho nhà xuất bản.

  • volume volume

    - 高速行驶 gāosùxíngshǐ 时 shí , 刹车 shāchē 要 yào 谨慎 jǐnshèn

    - Khi lái xe ở tốc độ cao, phanh xe phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 订 dìng 了 le 好日子 hǎorìzi

    - anh chị ấy đã định ngày cưới.

  • volume volume

    - 他太过 tātàiguò 谨慎 jǐnshèn , 结果 jiéguǒ 作茧自缚 zuòjiǎnzìfù

    - Anh ấy quá cẩn thận, kết quả là tự làm khó mình.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 很 hěn 勤谨 qínjǐn

    - anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 恪 kè 谨地 jǐndì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc rất cẩn trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 订›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMN (戈女一弓)
    • Bảng mã:U+8BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+11 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Cẩn
    • Nét bút:丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTLM (戈女廿中一)
    • Bảng mã:U+8C28
    • Tần suất sử dụng:Cao