谄媚者 chǎnmèi zhě
volume volume

Từ hán việt: 【siểm mị giả】

Đọc nhanh: 谄媚者 (siểm mị giả). Ý nghĩa là: người tâng bốc.

Ý Nghĩa của "谄媚者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谄媚者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người tâng bốc

flatterer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谄媚者

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 现场采访 xiànchǎngcǎifǎng 记者 jìzhě

    - Một phóng viên phỏng vấn tại hiện trường.

  • volume volume

    - 他 tā 谄媚 chǎnmèi 的 de 样子 yàngzi 真 zhēn 难看 nánkàn

    - Dáng vẻ nịnh bợ của anh ta rất khó coi.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 不会 búhuì 给 gěi 参与者 cānyùzhě 造成 zàochéng 伤害 shānghài

    - Thường không gây chấn thương cho người tham gia.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 老板 lǎobǎn 谄媚 chǎnmèi

    - Cô ấy nịnh bợ sếp.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 标明 biāomíng 了 le 制造商 zhìzàoshāng 和 hé 发明者 fāmíngzhě

    - Trên đó có ghi nhà sản xuất và nhà phát minh.

  • volume volume

    - 不是 búshì 一个 yígè 说谎者 shuōhuǎngzhě 也 yě 不是 búshì 单纯 dānchún 的 de 说谎者 shuōhuǎngzhě

    - Không phải là kẻ nói dối hay chỉ là kẻ nói dối.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 谄媚 chǎnmèi 地 dì 赞美 zànměi 上司 shàngsī

    - Cô ấy luôn nịnh hót khen ngợi cấp trên.

  • volume volume

    - 一者 yīzhě 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Một trong số đó là bạn của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 媚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Mị
    • Nét bút:フノ一フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VAHU (女日竹山)
    • Bảng mã:U+5A9A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Siểm
    • Nét bút:丶フノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNHX (戈女弓竹重)
    • Bảng mã:U+8C04
    • Tần suất sử dụng:Trung bình