调停者 tiáotíng zhě
volume volume

Từ hán việt: 【điệu đình giả】

Đọc nhanh: 调停者 (điệu đình giả). Ý nghĩa là: đi giữa, người Trung gian, người hòa giải.

Ý Nghĩa của "调停者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

调停者 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đi giữa

go-between

✪ 2. người Trung gian

intermediary

✪ 3. người hòa giải

mediator

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 调停者

  • volume volume

    - 居中调停 jūzhōngtiáotíng

    - đứng giữa điều đình

  • volume volume

    - 居中调停 jūzhōngtiáotíng

    - đứng giữa điều đình.

  • volume volume

    - 记者 jìzhě 来访 láifǎng 调查 diàochá 真相 zhēnxiàng

    - Phóng viên đến điều tra sự thật.

  • volume volume

    - 老人家 lǎorénjiā 热心肠 rèxīncháng , 街坊四邻 jiēfāngsìlín 有个 yǒugè 磕头碰脑 kētóupèngnǎo 的 de 事 shì , 他 tā 都 dōu 出面 chūmiàn 调停 tiáotíng

    - cụ già rất là nhiệt tình, hàng xóm láng giềng có chuyện xung đột gì thì cụ đều đứng ra dàn xếp.

  • volume volume

    - 就 jiù 中 zhōng 调停 tiáotíng

    - đứng giữa điều đình.

  • volume volume

    - 调查 diàochá 表明 biǎomíng 了 le 消费者 xiāofèizhě 的 de 需求 xūqiú

    - Khảo sát chỉ ra nhu cầu của người tiêu dùng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对 duì 死者 sǐzhě 进行 jìnxíng 调查 diàochá 的 de 起因 qǐyīn

    - Chúng tôi bắt đầu tìm kiếm những người đã khuất

  • volume volume

    - 记者 jìzhě 泄露 xièlòu 了 le 调查结果 diàochájiéguǒ

    - Phóng viên đã làm lộ kết quả điều tra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 停›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYRN (人卜口弓)
    • Bảng mã:U+505C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 调›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Diào , Tiáo , Tiào , Zhōu
    • Âm hán việt: Điều , Điệu
    • Nét bút:丶フノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVBGR (戈女月土口)
    • Bảng mã:U+8C03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao