请爱请护林木 Qǐng ài qǐng hù línmù
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh ái thỉnh hộ lâm mộc】

Đọc nhanh: 请爱请护林木 (thỉnh ái thỉnh hộ lâm mộc). Ý nghĩa là: Please Protect the Trees! Hãy bảo vệ cây rừng.

Ý Nghĩa của "请爱请护林木" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请爱请护林木 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Please Protect the Trees! Hãy bảo vệ cây rừng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请爱请护林木

  • volume volume

    - 爱护 àihù 花草树木 huācǎoshùmù , 不 bù 攀折 pānzhé , 不 bù 伤害 shānghài

    - Bảo vệ hoa cỏ và cây cối, không giẫm đạp, không làm tổn thương.

  • volume volume

    - 请 qǐng 好好 hǎohǎo 爱护 àihù 眼睛 yǎnjing

    - Hãy chăm sóc tốt cho đôi mắt của bạn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 爱护 àihù 公共设施 gōnggòngshèshī

    - Hãy giữ gìn các thiết bị công cộng.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 家长 jiāzhǎng , 请 qǐng 注意安全 zhùyìānquán

    - Các bậc phụ huynh yêu quý, xin hãy chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 同学们 tóngxuémen , 请 qǐng 安静 ānjìng

    - Các bạn học thân mến, xin hãy yên lặng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 请求 qǐngqiú 给予 jǐyǔ 你 nǐ 政治 zhèngzhì 庇护 bìhù 了 le

    - Tôi đã đưa ra yêu cầu cấp phép tị nạn chính trị cho bạn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 这块 zhèkuài 木板 mùbǎn 固定 gùdìng 住 zhù

    - Hãy cố định miếng gỗ này chắc lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 申请 shēnqǐng 了 le 新 xīn 的 de 护照 hùzhào

    - Tôi đã xin cấp hộ chiếu mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao