请命 qǐngmìng
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh mệnh】

Đọc nhanh: 请命 (thỉnh mệnh). Ý nghĩa là: xin tha mạng; xin cứu giúp, xin chỉ thị cấp trên; thỉnh mệnh.

Ý Nghĩa của "请命" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请命 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xin tha mạng; xin cứu giúp

代人请求保全生命或解除困苦

✪ 2. xin chỉ thị cấp trên; thỉnh mệnh

旧时下级向上司请示

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请命

  • volume volume

    - 既然 jìrán 你 nǐ 邀请 yāoqǐng 了 le , 恭敬不如从命 gōngjìngbùrúcóngmìng

    - Vì bạn đã mời, tôi xin nghe theo lời bạn.

  • volume volume

    - 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 处理 chǔlǐ 你 nǐ 的 de 请款 qǐngkuǎn

    - Yêu cầu thanh toán của bạn sẽ sớm được xử lý.

  • volume volume

    - 鼓吹 gǔchuī 革命 gémìng

    - tuyên truyền cách mạng.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 前 qián , 请 qǐng 将 jiāng 帐篷 zhàngpeng 的 de 绳索 shéngsuǒ 放松 fàngsōng

    - Trước khi mưa, vui lòng thả lỏng dây thừng của cái lều.

  • volume volume

    - 上谕 shàngyù ( 旧时 jiùshí 称 chēng 皇帝 huángdì 的 de 命令 mìnglìng )

    - mệnh lệnh của vua

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 已 yǐ 完成 wánchéng , 请 qǐng 确认 quèrèn

    - Các mục dưới đây đã được hoàn thành, vui lòng xác nhận.

  • volume volume

    - 上司 shàngsī 命令 mìnglìng 我们 wǒmen 停止 tíngzhǐ 工作 gōngzuò

    - Sếp ra lệnh cho chúng tôi dừng công việc.

  • - 下班 xiàbān 时请 shíqǐng 慢走 mànzǒu , 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng !

    - Khi tan ca, xin đi thong thả, chúc bạn một chuyến đi suôn sẻ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 命›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Mìng
    • Âm hán việt: Mệnh
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OMRL (人一口中)
    • Bảng mã:U+547D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao