请功 qǐng gōng
volume volume

Từ hán việt: 【thỉnh công】

Đọc nhanh: 请功 (thỉnh công). Ý nghĩa là: để giới thiệu ai đó để thăng chức hoặc một giải thưởng, để yêu cầu ghi nhận công lao của ai đó.

Ý Nghĩa của "请功" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

请功 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để giới thiệu ai đó để thăng chức hoặc một giải thưởng

to recommend sb for promotion or an award

✪ 2. để yêu cầu ghi nhận công lao của ai đó

to request recognition for sb's merits

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 请功

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 成功 chénggōng 地 dì 刻画 kèhuà 了 le 阿 ā Q 这个 zhègè 形象 xíngxiàng

    - Lỗ Tấn đã khắc hoạ thành công hình tượng AQ.

  • volume volume

    - 不久 bùjiǔ 就 jiù 会 huì 处理 chǔlǐ 你 nǐ 的 de 请款 qǐngkuǎn

    - Yêu cầu thanh toán của bạn sẽ sớm được xử lý.

  • volume volume

    - 邀功请赏 yāogōngqǐngshǎng

    - tranh công lãnh thưởng

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 他 tā 不 bù 在家 zàijiā , 请 qǐng 你 nǐ 过午 guòwǔ 再来 zàilái 吧 ba

    - buổi sáng anh ấy không ở nhà, mời anh buổi chiều hãy đến.

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 钻研 zuānyán

    - Bỏ công sức nghiên cứu.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 前 qián , 请 qǐng 将 jiāng 帐篷 zhàngpeng 的 de 绳索 shéngsuǒ 放松 fàngsōng

    - Trước khi mưa, vui lòng thả lỏng dây thừng của cái lều.

  • volume volume

    - 不以 bùyǐ 一 yī 眚 shěng 掩 yǎn 大德 dàdé ( 不 bù 因为 yīnwèi 一个 yígè 人有 rényǒu 个别 gèbié 的 de 错误 cuòwù 而 ér 抹杀 mǒshā 他 tā 的 de 大 dà 功绩 gōngjì )

    - không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

  • - 下班 xiàbān 时请 shíqǐng 慢走 mànzǒu , 祝 zhù 你 nǐ 一路顺风 yīlùshùnfēng !

    - Khi tan ca, xin đi thong thả, chúc bạn một chuyến đi suôn sẻ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 功›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MKS (一大尸)
    • Bảng mã:U+529F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao