说道 shuōdao
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết đạo】

Đọc nhanh: 说道 (thuyết đạo). Ý nghĩa là: nói; nói ra, thương lượng; bàn bạc. Ví dụ : - 你把刚才讲的在会上说说道道,让大家讨论讨论。 anh nói những điều vừa mới nói trong cuộc họp để mọi người thảo luận một chút.. - 我跟他说说道道再作决定。 tôi bàn bạc với anh ấy rồi mới quyết định.

Ý Nghĩa của "说道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

说道 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nói; nói ra

用话表达

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 刚才 gāngcái 讲 jiǎng 的 de 在 zài 会上 huìshàng 说 shuō 说道 shuōdào 道 dào , 让 ràng 大家 dàjiā 讨论 tǎolùn 讨论 tǎolùn

    - anh nói những điều vừa mới nói trong cuộc họp để mọi người thảo luận một chút.

✪ 2. thương lượng; bàn bạc

商量;谈论

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 他 tā 说 shuō 说道 shuōdào 道 dào 再作 zàizuò 决定 juédìng

    - tôi bàn bạc với anh ấy rồi mới quyết định.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说道

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 胡说八道 húshuōbādào

    - Anh ấy luôn thích nói linh tinh.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 底细 dǐxì 乱说话 luànshuōhuà

    - Nói năng vớ vẩn mà không biết được căn nguyên sự việc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 说法 shuōfǎ 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli

    - Quan điểm của anh ấy rất có lý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 知识 zhīshí 很 hěn 丰富 fēngfù , 什么 shénme 事情 shìqing 都 dōu 能 néng 说 shuō 的 de 头头是道 tóutóushìdào

    - Kiến thức anh ấy rất phong phú, chuyện gì cũng nói rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 一口 yīkǒu 地道 dìdào 的 de 英语 yīngyǔ

    - Anh ấy có vốn tiếng Anh rất chuẩn.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 一 yī 张嘴 zhāngzuǐ , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 你 nǐ 要说 yàoshuō 什么 shénme

    - anh vừa mở miệng là tôi biết anh muốn nói gì rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao