说话算数 shuōhuà suànshù
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết thoại toán số】

Đọc nhanh: 说话算数 (thuyết thoại toán số). Ý nghĩa là: giữ lời hứa của một người, nghĩa là những gì người ta nói.

Ý Nghĩa của "说话算数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说话算数 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giữ lời hứa của một người

to keep one's promise

✪ 2. nghĩa là những gì người ta nói

to mean what one says

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说话算数

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 要 yào 算数 suànshù , 不能 bùnéng 翻悔 fānhuǐ

    - đã nói là phải làm, không thể nuốt lời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说话 shuōhuà 作 zuò 数 shù 不作数 bùzuòshù

    - anh nói có giữ lời không?

  • volume volume

    - 姐儿 jiěér 仨 sā 里头 lǐtou 就数 jiùshù 她 tā 最会 zuìhuì 说话 shuōhuà

    - trong ba chị em, cô ấy là người biết ăn nói nhất.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 的话 dehuà 要算话 yàosuànhuà , 不能 bùnéng 赖账 làizhàng

    - anh nói thì phải giữ lời, không thể chối bay đi được.

  • volume volume

    - 他望 tāwàng 你 nǐ 说话 shuōhuà 不算数 bùsuànshù

    - Anh ấy trách bạn nói không giữ lời.

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 要 yào 算数 suànshù , 不能 bùnéng 耍赖皮 shuǎlàipí !

    - Nói lời phải giữ lấy lời, đừng có mà ăn gian

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这样 zhèyàng 一个 yígè 人 rén 喜怒无常 xǐnùwúcháng 朝令夕改 zhāolìngxīgǎi 说话 shuōhuà 不算数 bùsuànshù

    - Anh ấy là một người như vậy, tính tình thất thường, thay đổi từng ngày, nói lời không giữ lấy lời

  • volume volume

    - 单是 dānshì 说 shuō 漂亮话 piàoliànghuà 没有 méiyǒu 用 yòng , 做 zuò 出来 chūlái 才 cái 算 suàn

    - chỉ nói suông thôi thì chẳng có ích gì, làm được mới hay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao