说白了 shuōbáile
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết bạch liễu】

Đọc nhanh: 说白了 (thuyết bạch liễu). Ý nghĩa là: nói chuyện thẳng thắn.

Ý Nghĩa của "说白了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

说白了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói chuyện thẳng thắn

to speak frankly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说白了

  • volume volume

    - 他 tā 哼唧 hēngji 了 le 半天 bàntiān , 也 yě 没 méi 说 shuō 明白 míngbai

    - nó rầm rì cả buổi mà cũng nói chẳng rõ ràng.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 书 shū 上卷 shàngjuǎn 的 de 插画 chāhuà 说明 shuōmíng 印错 yìncuò 了 le , 拟 nǐ 在 zài 下卷 xiàjuàn 里 lǐ 附白 fùbái 订正 dìngzhèng

    - chú thích cho tranh minh hoạ của quyển sách trước bộ này sai rồi, vì thế trong cuốn sau có kèm theo bảng đính chính.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 事情 shìqing 他 tā 说 shuō 明白 míngbai 了 le 吗 ma ?

    - Chuyện này anh ấy đã nói rõ ràng chưa?

  • volume volume

    - 算了 suànle , 把 bǎ 事情 shìqing 说 shuō 明白 míngbai 就行了 jiùxíngle

    - Thôi, nói rõ sự việc là được rồi.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 我 wǒ 又 yòu 说 shuō 他 tā 迟到 chídào 的 de 事情 shìqing , 他 tā 狠狠 hěnhěn 地白 dìbái 了 le 我 wǒ 一眼 yīyǎn

    - Khi anh ấy nghe tôi nhắc lại về việc đi trễ của mình, anh ấy hậm hực liếc tôi một cái.

  • volume volume

    - 我 wǒ 略略 lüèlüè 说 shuō 了 le 几句 jǐjù , 他 tā 就 jiù 明白 míngbai 了 le

    - tôi chỉ nói qua vài câu, anh ấy đã hiểu rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 甭说 béngshuō 了 le , 我 wǒ 都 dōu 明白 míngbai 了 le

    - Bạn đừng nói nữa, tôi đều hiểu rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 说 shuō 了 le 也 yě 是 shì 白 bái 说 shuō

    - Tôi nói cũng vô ích thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao