说文 shuō wén
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết văn】

Đọc nhanh: 说文 (thuyết văn). Ý nghĩa là: xem 說文解字 | 说文解字.

Ý Nghĩa của "说文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xem 說文解字 | 说文解字

see 說文解字|说文解字 [Shuō wén Jiě zì]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说文

  • volume volume

    - 埃文 āiwén 在 zài 和 hé 我们 wǒmen 说 shuō 第二部 dìèrbù 中 zhōng

    - Evan vừa nói với chúng tôi điều gì đó thú vị

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 斯文 sīwén , 总是 zǒngshì 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào

    - Anh ấy nói chuyện nho nhã, luôn rất lịch sự.

  • volume volume

    - 你 nǐ 确定 quèdìng 他 tā 说 shuō 你 nǐ 一文不值 yīwénbùzhí 吗 ma

    - Bạn có chắc là anh ấy gọi bạn là đồ vô dụng không?

  • volume volume

    - 他 tā 中文 zhōngwén 说 shuō 得 dé 很 hěn 流畅 liúchàng

    - Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

  • volume volume

    - 到 dào 纽约 niǔyuē 上 shàng 大学 dàxué 对 duì 她 tā 来说 láishuō 应该 yīnggāi 是 shì 个 gè 文化 wénhuà 冲击 chōngjī

    - Tôi chắc rằng việc đến đây là một cú sốc văn hóa đối với cô ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 也 yě 会 huì 说 shuō 中文 zhōngwén

    - Họ cũng biết nói tiếng Trung.

  • volume volume

    - 他 tā 练习 liànxí 说 shuō 英文 yīngwén 每天 měitiān

    - Anh ấy luyện nói tiếng Anh hàng ngày.

  • - 我 wǒ 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 学 xué 中文 zhōngwén , 希望 xīwàng 能 néng 流利地 liúlìdì 说 shuō

    - Tôi đang cố gắng học tiếng Trung, hy vọng có thể nói trôi chảy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao