说和 shuō he
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết hoà】

Đọc nhanh: 说和 (thuyết hoà). Ý nghĩa là: hoà giải. Ví dụ : - 你去给他们说和说和。 anh đi hoà giải cho bọn họ chút đi.

Ý Nghĩa của "说和" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说和 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoà giải

调解双方的争执;劝说使和解

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 给 gěi 他们 tāmen 说 shuō 和 hé 说 shuō 和 hé

    - anh đi hoà giải cho bọn họ chút đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说和

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 较真儿 jiàozhēner 别人 biérén 都 dōu 不 bù 爱 ài 和 hé 他 tā 搭话 dāhuà

    - Anh ấy luôn thích nói thẳng và những người khác không thích nói chuyện với anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 妓女 jìnǚ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy nói chuyện với gái mại dâm.

  • volume volume

    - 他 tā 赌气 dǔqì 不再 bùzài 和 hé 我 wǒ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy dỗi không nói chuyện với tôi nữa.

  • volume volume

    - 他促 tācù 过来 guòlái 和 hé 我 wǒ 说话 shuōhuà

    - Anh ấy lại gần đây và nói chuyện với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 我 wǒ 一 yī 、 两天 liǎngtiān 内别 nèibié 回来 huílai , 等 děng 喧嚣 xuānxiāo 和 hé 动乱 dòngluàn 平息 píngxī 下来 xiàlai 再说 zàishuō

    - Anh ấy bảo tôi không nên trở về trong một hoặc hai ngày, hãy chờ tình hình ồn ào và hỗn loạn được làm dịu trước khi nói chuyện tiếp.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 又 yòu 有 yǒu 了 le 另 lìng 一种 yīzhǒng 传闻 chuánwén 说 shuō 她 tā 在 zài 和 hé 我 wǒ 搞 gǎo 破鞋 pòxié

    - Hóa ra có tin đồn cô ấy đã ngoại tình.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 的 de 语气 yǔqì 很 hěn 温和 wēnhé

    - Giọng điệu nói của anh ấy rất nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 柔和 róuhé 的 de 语气 yǔqì 说话 shuōhuà

    - Anh nói với giọng nhẹ nhàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao