说七说八 shuō qī shuō bā
volume volume

Từ hán việt: 【thuyết thất thuyết bát】

Đọc nhanh: 说七说八 (thuyết thất thuyết bát). Ý nghĩa là: sau tất cả.

Ý Nghĩa của "说七说八" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

说七说八 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sau tất cả

after all

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 说七说八

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 说 shuō 的 de 是 shì 生活 shēnghuó 中 zhōng 正儿八经 zhèngérbājīng 的 de 事 shì

    - Đây là một tình huống thực tế ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 说了半天 shuōlebàntiān , 离 lí 正题 zhèngtí 还 hái 差 chà 十万八千里 shíwànbāqiānlǐ 呢 ne

    - anh ấy nói một hồi rồi mà vẫn chưa vào đề!

  • volume volume

    - 我 wǒ 外婆 wàipó 少说 shǎoshuō 也 yě 有 yǒu 七八十岁 qībāshísuì 了 le

    - Bà ngoại tôi ít nhất cũng 70-80 tuổi rồi.

  • volume volume

    - 给 gěi 妈妈 māma 留 liú 了 le 字条 zìtiáo , 说 shuō 晚上 wǎnshang 八点 bādiǎn 回来 huílai

    - Để lại một mảnh ghi chú cho mẹ tôi và nói rằng tôi sẽ trở lại lúc 8 giờ tối.

  • volume volume

    - 除了 chúle 胡说八道 húshuōbādào , 他 tā 没 méi 别的 biéde 事干 shìgàn

    - Anh ta không có gì để làm ngoài việc nói những lời lung tung.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这样 zhèyàng 胡说八道 húshuōbādào 是 shì 对 duì 我 wǒ 的 de 侮辱 wǔrǔ !

    - Những lời lẽ bậy bạ của cậu là sự sỉ nhục đối với tôi!

  • volume volume

    - 她 tā 夹七夹八 jiāqījiābā 地 dì 说 shuō 了 le 许多 xǔduō 话 huà , 我 wǒ 也 yě 没 méi 听懂 tīngdǒng 是 shì 什么 shénme 意思 yìsī

    - cô ấy nói linh tinh lang tang một hồi, tôi chẳng hiểu gì cả.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 说 shuō 我们 wǒmen 有 yǒu 七个 qīgè 小时 xiǎoshí 选出 xuǎnchū 一位 yīwèi 学生会 xuéshenghuì 主席 zhǔxí

    - Vì vậy, chúng tôi có bảy giờ để bầu ra một chủ tịch sinh viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 七›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+1 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JU (十山)
    • Bảng mã:U+4E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao