诲淫性 huì yínxìng
volume volume

Từ hán việt: 【hối dâm tính】

Đọc nhanh: 诲淫性 (hối dâm tính). Ý nghĩa là: có mùi thơm.

Ý Nghĩa của "诲淫性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诲淫性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có mùi thơm

licentious

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诲淫性

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 万恶 wànè 淫 yín 为首 wéishǒu , 百善孝为 bǎishànxiàowèi 先 xiān

    - Vạn ác dâm vi thủ, bách thiện hiếu vi tiên

  • volume volume

    - 高 gāo 兼容性 jiānróngxìng 主板 zhǔbǎn

    - Bo mạch chủ có khả năng tương thích cao.

  • volume volume

    - 一次性 yícìxìng 塑料制品 sùliàozhìpǐn

    - sản phẩm nhựa dùng một lần

  • volume volume

    - 一记 yījì 毁灭性 huǐmièxìng 的 de 左 zuǒ 钩拳 gōuquán

    - Một cú móc trái tàn khốc!

  • volume volume

    - 一致性 yízhìxìng 并 bìng 不是 búshì 什么 shénme 可怕 kěpà 的 de 东西 dōngxī

    - Nhất quán không có gì đáng sợ.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 的 de 教诲 jiàohuì 对 duì 我 wǒ 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Lời dạy của Chúa rất quan trọng với tôi.

  • volume volume

    - 三类 sānlèi 性质 xìngzhì 都 dōu 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ

    - Ba loại tính chất đều cần xem xét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối
    • Nét bút:丶フノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOWY (戈女人田卜)
    • Bảng mã:U+8BF2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình