语音意识 yǔyīn yìshí
volume volume

Từ hán việt: 【ngữ âm ý thức】

Đọc nhanh: 语音意识 (ngữ âm ý thức). Ý nghĩa là: nhận thức ngữ âm.

Ý Nghĩa của "语音意识" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

语音意识 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhận thức ngữ âm

phonetic awareness

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 语音意识

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 说 shuō 意大利语 yìdàlìyǔ

    - Cô ấy biết nói tiếng Ý.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 汉语 hànyǔ 发音 fāyīn 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Phát âm tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 语音 yǔyīn 识别 shíbié 时出 shíchū 的 de 差错 chācuò

    - Đó là một trục trặc trong nhận dạng giọng nói.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 绘画 huìhuà 和 hé 音乐 yīnyuè 方面 fāngmiàn 知识 zhīshí 渊博 yuānbó

    - Ông ấy có kiến ​​thức uyên bác về hội họa và âm nhạc.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 我们 wǒmen 能 néng 继续 jìxù 用 yòng 汉语 hànyǔ 吗 ma ?

    - Xin lỗi, chúng ta có thể tiếp tục sử dụng tiếng Trung không?

  • volume volume

    - 不许 bùxǔ 说 shuō 假冒 jiǎmào 的 de 意大利语 yìdàlìyǔ

    - Không phải bằng tiếng Ý giả.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 自己 zìjǐ 的 de 偏差 piānchā 了 le

    - Anh ấy nhận ra sự sai lệch của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 意识 yìshí 到 dào 了 le 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy đã nhận ra lỗi của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 识›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Thức
    • Nét bút:丶フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVRC (戈女口金)
    • Bảng mã:U+8BC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao