详解 xiángjiě
volume volume

Từ hán việt: 【tường giải】

Đọc nhanh: 详解 (tường giải). Ý nghĩa là: câu trả lời chi tiết, giải pháp đầy đủ (cho một vấn đề toán học), giải thích chi tiết.

Ý Nghĩa của "详解" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

详解 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. câu trả lời chi tiết

detailed answer

✪ 2. giải pháp đầy đủ (cho một vấn đề toán học)

full solution (to a math problem)

✪ 3. giải thích chi tiết

to explain in detail

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 详解

  • volume volume

    - 解释 jiěshì 说明 shuōmíng 应详 yīngxiáng

    - Lời giải thích phải kỹ càng.

  • volume volume

    - 了解 liǎojiě 相关 xiāngguān 详 xiáng

    - Tìm hiểu các chi tiết liên quan.

  • volume volume

    - 情况 qíngkuàng 要 yào 了解 liǎojiě 详 xiáng

    - Tình hình phải tìm hiểu rõ.

  • volume volume

    - 她 tā 解释 jiěshì 得 dé 极其 jíqí 详细 xiángxì

    - Cô ấy giải thích vô cùng chi tiết.

  • volume volume

    - 他 tā 详细 xiángxì 讲解 jiǎngjiě 了 le 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Anh ấy giải thích chi tiết vấn đề này.

  • volume volume

    - 提供 tígōng 详细信息 xiángxìxìnxī 更 gèng 便于 biànyú 理解 lǐjiě

    - Cung cấp thông tin chi tiết dễ hiểu hơn.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 提供 tígōng 了 le 详细 xiángxì 的 de 讲解 jiǎngjiě

    - Giáo viên đã cung cấp giải thích chi tiết.

  • volume volume

    - 不 bù 了解 liǎojiě 这件 zhèjiàn 事 shì 的 de 底细 dǐxì

    - không hiểu rõ nội tình của việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 详›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶フ丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVTQ (戈女廿手)
    • Bảng mã:U+8BE6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao