话多不甜 huà duō bù tián
volume volume

Từ hán việt: 【thoại đa bất điềm】

Đọc nhanh: 话多不甜 (thoại đa bất điềm). Ý nghĩa là: nói quá nhiều là một điều phiền toái (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "话多不甜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

话多不甜 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói quá nhiều là một điều phiền toái (thành ngữ)

too much talk is a nuisance (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 话多不甜

  • volume volume

    - 这话 zhèhuà 已经 yǐjīng 翻来覆去 fānláifùqù 说 shuō 过 guò 不知 bùzhī 多少 duōshǎo 遍 biàn

    - câu nói này lặp đi lặp lại không biết bao nhiêu lần.

  • volume volume

    - 多余 duōyú 的话 dehuà 不必 bùbì 说 shuō

    - Không cần nói những điều không cần thiết.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 他 tā 话语 huàyǔ 不 bù 多 duō , 可 kě 句句 jùjù 中 zhōng 听 tīng

    - anh ấy nói không nhiều, nhưng câu nào cũng xuôi tai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 许多 xǔduō 话 huà 要说 yàoshuō , 一时 yīshí 却说 quèshuō 不 bù 出来 chūlái

    - có nhiều điều muốn nói, nhưng mà trong một lúc không nói hết được.

  • volume volume

    - 他 tā 素日 sùrì 不爱 bùài 说话 shuōhuà , 今天 jīntiān 一 yī 高兴 gāoxīng , 话 huà 也 yě 多 duō 起来 qǐlai 了 le

    - anh ấy ngày thường rất ít nói, hôm nay vui quá, nói cũng nhiều.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你们 nǐmen 不是 búshì 很 hěn 熟 shú 的话 dehuà , 问 wèn 别人 biérén 薪水 xīnshuǐ 多少 duōshǎo 是 shì 很 hěn 不 bù 礼貌 lǐmào 的 de

    - Nếu bạn không quá quen biết với nhau, thì hỏi người khác về mức lương là rất không lịch sự.

  • volume volume

    - 聊天 liáotiān 找 zhǎo 不到 búdào 话题 huàtí 的 de 时候 shíhou , 不如 bùrú 问 wèn 一句 yījù 今天 jīntiān 你 nǐ 吃 chī 了 le 多少 duōshǎo 颗 kē 米饭 mǐfàn ?

    - Lúc nói chuyện không tìm ra chủ đề, chi bằng hỏi 1 câu: Hôm nay em ăn bao nhiêu hạt cơm rồi?:)))

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 甜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cam 甘 (+6 nét)
    • Pinyin: Tián
    • Âm hán việt: Điềm
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRTM (竹口廿一)
    • Bảng mã:U+751C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao