试办 shì bàn
volume volume

Từ hán việt: 【thí biện】

Đọc nhanh: 试办 (thí biện). Ý nghĩa là: Đề án thí điểm, để thử cái gì đó, sự thử nghiệm.

Ý Nghĩa của "试办" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

试办 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. Đề án thí điểm

pilot scheme

✪ 2. để thử cái gì đó

to try sth out

✪ 3. sự thử nghiệm

trial

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试办

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 考试 kǎoshì 我 wǒ 没 méi 考好 kǎohǎo

    - Lần thi trước tôi thi không tốt.

  • volume volume

    - 先行 xiānxíng 试办 shìbàn

    - làm thử trước.

  • volume volume

    - 一并 yībìng 办理 bànlǐ

    - Cùng giải quyết công việc.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ 尝试 chángshì

    - Tôi cần thử các cách.

  • volume volume

    - 一切办法 yīqièbànfǎ 也 yě 试过 shìguò 了 le

    - Mọi cách cũng đã thử qua rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 试 shì 过 guò 很多 hěnduō 办法 bànfǎ

    - Chúng tôi đã thử nhiều phương pháp.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 试验 shìyàn , 这 zhè 办法 bànfǎ 确乎 quèhū 有效 yǒuxiào

    - trải qua thử nghiệm, phương pháp này chắc chắn có hiệu quả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ 都 dōu 试过 shìguò 了 le , 可 kě 他 tā 是 shì 太 tài 软硬不吃 ruǎnyìngbùchī , 就是 jiùshì 不 bù 同意 tóngyì

    - Tôi đã thử hết mọi cách, nhưng anh ấy cũng không thay đổi lập trường của mình, nhất quyết không đồng ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao