试做鞋面 shì zuò xié miàn
volume volume

Từ hán việt: 【thí tố hài diện】

Đọc nhanh: 试做鞋面 (thí tố hài diện). Ý nghĩa là: Mặt giày chạy thử.

Ý Nghĩa của "试做鞋面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

试做鞋面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mặt giày chạy thử

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试做鞋面

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 为 wèi 数学考试 shùxuékǎoshì 做 zuò 准备 zhǔnbèi

    - Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi toán.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 面试 miànshì 结果 jiéguǒ 不 bù 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với kết quả phỏng vấn.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 做 zuò 炒 chǎo 羊肉 yángròu

    - Anh ấy thử làm món thịt dê xào.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 了 le 公司 gōngsī 的 de 面试 miànshì

    - Anh ấy đã đỗ phỏng vấn của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 勾引 gōuyǐn 她 tā 做 zuò 坏事 huàishì

    - Anh ta cố gắng dụ dỗ cô ấy làm việc xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 倘然 tǎngrán 同意 tóngyì , 你 nǐ 就 jiù 请 qǐng 他 tā 到 dào 这里 zhèlǐ 面试 miànshì

    - Nếu anh ta mà đồng ý, bạn mời anh ta đến đây phỏng vấn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 参加 cānjiā 面试 miànshì 了 le

    - Họ quyết định tham gia phỏng vấn rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao