译述 yì shù
volume volume

Từ hán việt: 【dịch thuật】

Đọc nhanh: 译述 (dịch thuật). Ý nghĩa là: dịch thuật.

Ý Nghĩa của "译述" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

译述 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch thuật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 译述

  • volume volume

    - 他 tā 口述 kǒushù , 由 yóu 秘书 mìshū 纪录 jìlù

    - anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.

  • volume volume

    - 他 tā 充当 chōngdāng 了 le 翻译 fānyì

    - Anh ấy đóng vai trò là người phiên dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一篇 yīpiān 自述 zìshù

    - anh ấy viết một bài tự thuật.

  • volume volume

    - 他 tā 准确 zhǔnquè 陈述 chénshù 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy trình bày chính xác tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 叙述 xùshù 了 le 事故 shìgù 发生 fāshēng 的 de 过程 guòchéng

    - Anh ấy kể lại quá trình xảy ra tai nạn.

  • volume volume

    - 隽语 jùnyǔ 一个 yígè 简明 jiǎnmíng , 机智 jīzhì , 常常 chángcháng 似是而非 sìshìérfēi 的 de 陈述 chénshù

    - Một tuyên bố ngắn gọn, thông minh, thường có vẻ đúng nhưng thực ra không phải.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 轻松 qīngsōng 的 de 口吻 kǒuwěn 讲述 jiǎngshù 故事 gùshì

    - Anh ấy kể câu chuyện với giọng điệu thoải mái.

  • volume volume

    - 他 tā 叙述 xùshù 了 le 他 tā 如何 rúhé 从 cóng 13 岁 suì 起 qǐ 就 jiù 给 gěi 人 rén 扛活 kánghuó

    - Anh ấy đã kể về cách mà từ khi 13 tuổi, anh ấy đã phải đảm đương công việc nặng nhọc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 译›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶フフ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVEQ (戈女水手)
    • Bảng mã:U+8BD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 述›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thuật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIJC (卜戈十金)
    • Bảng mã:U+8FF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao