译者 yì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【dịch giả】

Đọc nhanh: 译者 (dịch giả). Ý nghĩa là: người dịch (viết), dịch giả.

Ý Nghĩa của "译者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

译者 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người dịch (viết)

translator (of writing)

✪ 2. dịch giả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 译者

  • volume volume

    - 一揽子 yīlǎnzi 建议 jiànyì ( 或者 huòzhě 全部 quánbù 接受 jiēshòu 或者 huòzhě 全部 quánbù 拒绝 jùjué 的 de 建议 jiànyì )

    - kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).

  • volume volume

    - 一般 yìbān 不会 búhuì 给 gěi 参与者 cānyùzhě 造成 zàochéng 伤害 shānghài

    - Thường không gây chấn thương cho người tham gia.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 自杀式 zìshāshì 爆炸 bàozhà 者 zhě 引爆 yǐnbào 了 le 炸药 zhàyào

    - Một kẻ đánh bom liều chết đã kích nổ một quả nổ.

  • volume volume

    - 译者 yìzhě 没有 méiyǒu 体会 tǐhuì 原文 yuánwén 的 de 精神 jīngshén

    - Người dịch chưa hiểu được bản chất của văn bản gốc.

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 后 hòu 召开 zhàokāi 记者会 jìzhěhuì

    - Anh ấy sẽ tổ chức một cuộc họp báo sau một giờ nữa.

  • volume volume

    - 一个 yígè 领导者 lǐngdǎozhě 应该 yīnggāi 有远见 yǒuyuǎnjiàn

    - Một nhà lãnh đạo nên có tầm nhìn xa.

  • volume volume

    - 一者 yīzhě 是 shì 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Một trong số đó là bạn của tôi.

  • - 高级 gāojí 水平 shuǐpíng 的 de 学习者 xuéxízhě 可以 kěyǐ 自如 zìrú 地 dì 进行 jìnxíng 复杂 fùzá 的 de 对话 duìhuà

    - Người học ở trình độ cao cấp có thể dễ dàng tham gia vào các cuộc đối thoại phức tạp

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 译›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶フフ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVEQ (戈女水手)
    • Bảng mã:U+8BD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao